BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 06/04/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.450
|
|
|
4.424
|
|
2
|
tháng
|
4.450
|
4.432
|
|
4.407
|
|
3
|
tháng
|
4.450
|
4.424
|
|
4.391
|
|
4
|
tháng
|
4.450
|
4.416
|
|
4.375
|
|
5
|
tháng
|
4.450
|
4.408
|
|
4.359
|
|
6
|
tháng
|
6.600
|
6.511
|
6.546
|
6.389
|
|
7
|
tháng
|
6.600
|
6.494
|
|
6.355
|
|
8
|
tháng
|
6.600
|
6.476
|
|
6.322
|
|
9
|
tháng
|
6.600
|
6.459
|
6.494
|
6.289
|
|
10
|
tháng
|
6.600
|
6.442
|
|
6.256
|
|
11
|
tháng
|
6.600
|
6.425
|
|
6.223
|
|
12
|
tháng
|
7.000
|
6.781
|
6.820
|
6.539
|
|
13
|
tháng
|
7.000
|
6.763
|
|
6.503
|
|
15
|
tháng
|
7.000
|
6.726
|
6.763
|
6.433
|
|
18
|
tháng
|
7.000
|
6.671
|
6.708
|
6.332
|
|
24
|
tháng
|
7.000
|
6.566
|
6.602
|
6.137
|
|
36
|
tháng
|
7.000
|
6.368
|
6.401
|
5.782
|
|
48
|
tháng
|
7.000
|
6.184
|
6.216
|
5.466
|
|
60
|
tháng
|
7.000
|
6.014
|
6.044
|
5.183
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 06/04/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.450
|
|
|
4.424
|
|
2
|
tháng
|
4.450
|
4.432
|
|
4.407
|
|
3
|
tháng
|
4.450
|
4.424
|
|
4.391
|
|
6
|
tháng
|
6.400
|
6.312
|
6.346
|
6.198
|
|
7
|
tháng
|
6.400
|
6.296
|
|
6.166
|
|
9
|
tháng
|
6.400
|
6.264
|
6.296
|
6.103
|
|
12
|
tháng
|
6.800
|
6.589
|
6.626
|
6.360
|
|
13
|
tháng
|
6.800
|
6.572
|
|
6.326
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm