BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 21/04/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.450
|
|
|
4.424
|
|
2
|
tháng
|
4.450
|
4.432
|
|
4.407
|
|
3
|
tháng
|
4.450
|
4.424
|
|
4.391
|
|
4
|
tháng
|
4.450
|
4.416
|
|
4.375
|
|
5
|
tháng
|
4.450
|
4.408
|
|
4.359
|
|
6
|
tháng
|
6.500
|
6.406
|
6.440
|
6.288
|
|
7
|
tháng
|
6.500
|
6.389
|
|
6.255
|
|
8
|
tháng
|
6.500
|
6.372
|
|
6.223
|
|
9
|
tháng
|
6.500
|
6.356
|
6.389
|
6.191
|
|
10
|
tháng
|
6.500
|
6.339
|
|
6.159
|
|
11
|
tháng
|
6.500
|
6.323
|
|
6.127
|
|
12
|
tháng
|
6.500
|
6.306
|
6.340
|
6.096
|
|
13
|
tháng
|
6.500
|
6.290
|
|
6.065
|
|
15
|
tháng
|
6.500
|
6.258
|
6.291
|
6.005
|
|
18
|
tháng
|
6.500
|
6.211
|
6.243
|
5.916
|
|
24
|
tháng
|
6.500
|
6.119
|
6.151
|
5.746
|
|
36
|
tháng
|
6.500
|
5.946
|
5.976
|
5.434
|
|
48
|
tháng
|
6.500
|
5.785
|
5.813
|
5.154
|
|
60
|
tháng
|
6.500
|
5.635
|
5.662
|
4.901
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 04/05/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
3.800
|
|
|
3.780
|
|
2
|
tháng
|
3.800
|
3.786
|
|
3.768
|
|
3
|
tháng
|
3.800
|
3.780
|
|
3.756
|
|
6
|
tháng
|
6.400
|
6.312
|
6.346
|
6.198
|
|
7
|
tháng
|
6.400
|
6.296
|
|
6.166
|
|
9
|
tháng
|
6.400
|
6.264
|
6.296
|
6.103
|
|
12
|
tháng
|
6.500
|
6.306
|
6.340
|
6.096
|
|
13
|
tháng
|
6.500
|
6.290
|
|
6.065
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm