LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD18.258,8518.443,2819.034,13
CAD18.495,4518.682,2819.280,78
EUR29.727,2530.027,5331.294,81
GBP34.705,5535.056,1136.179,17
JPY158,61160,21169,55
SGD 20.036,3120.238,7020.928,89
USD25.900,0025.930,0026.310,00
XEM 
CBBank

ĐANG ONLINE:17
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:20528373

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Áp dụng kể từ ngày 14/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4.750

 

 

4.721

2

tháng

4.750

4.731

 

4.703

3

tháng

4.750

4.721

 

4.684

4

tháng

4.750

4.712

 

4.666

5

tháng

4.750

4.703

 

4.648

6

tháng

6.500

6.406

6.440

6.288

7

tháng

6.500

6.389

 

6.255

8

tháng

6.500

6.372

 

6.223

9

tháng

6.500

6.356

6.389

6.191

10

tháng

6.500

6.339

 

6.159

11

tháng

6.500

6.323

 

6.127

12

tháng

6,900

6,691

6,728

6,455

13

tháng

6,900

6,673

 

6,420

15

tháng

6,900

6,637

6,674

6,352

18

tháng

6,900

6,584

6,620

6,253

24

tháng

6,900

6,481

6,516

6,063

36

tháng

6,900

6,288

6,321

5,717

48

tháng

6,900

6,109

6,140

5,408

60

tháng

6,900

5,943

5,972

5,130

Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm

BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC

Áp dụng kể từ ngày 14/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4.750

 

 

4.721

2

tháng

4.750

4.731

 

4.703

3

tháng

4.750

4.721

 

4.684

6

tháng

6.600

6.511

6.546

6.389

7

tháng

6.600

6.494

 

6.355

9

tháng

6.600

6.459

6.494

6.289

12

tháng

6.900

6,691

6,728

6,455

13

tháng

6.900

6,673

 

6,420

 Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm



CBBank

BANNER QUẢNG CÁO