BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 11/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.750
|
|
|
4.721
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
4
|
tháng
|
4.750
|
4.712
|
|
4.666
|
|
5
|
tháng
|
4.750
|
4.703
|
|
4.648
|
|
6
|
tháng
|
6.500
|
6.406
|
6.440
|
6.288
|
|
7
|
tháng
|
6.500
|
6.389
|
|
6.255
|
|
8
|
tháng
|
6.500
|
6.372
|
|
6.223
|
|
9
|
tháng
|
6.500
|
6.356
|
6.389
|
6.191
|
|
10
|
tháng
|
6.500
|
6.339
|
|
6.159
|
|
11
|
tháng
|
6.500
|
6.323
|
|
6.127
|
|
12
|
tháng
|
7,000
|
6,781
|
6,820
|
6,539
|
|
13
|
tháng
|
7,000
|
6,763
|
|
6,503
|
|
15
|
tháng
|
7,000
|
6,726
|
6,763
|
6,433
|
|
18
|
tháng
|
7,000
|
6,671
|
6,708
|
6,332
|
|
24
|
tháng
|
7,000
|
6,566
|
6,602
|
6,137
|
|
36
|
tháng
|
7,000
|
6,368
|
6,401
|
5,782
|
|
48
|
tháng
|
7,000
|
6,184
|
6,216
|
5,466
|
|
60
|
tháng
|
7,000
|
6,014
|
6,044
|
5,183
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 11/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.750
|
|
|
4.721
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
6
|
tháng
|
6.600
|
6.511
|
6.546
|
6.389
|
|
7
|
tháng
|
6.600
|
6.494
|
|
6.355
|
|
9
|
tháng
|
6.600
|
6.459
|
6.494
|
6.289
|
|
12
|
tháng
|
7.000
|
6.781
|
6.820
|
6.539
|
|
13
|
tháng
|
7.000
|
6.763
|
|
6.503
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm