BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 14/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.750
|
|
|
4.721
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
4
|
tháng
|
4.750
|
4.712
|
|
4.666
|
|
5
|
tháng
|
4.750
|
4.703
|
|
4.648
|
|
6
|
tháng
|
6.500
|
6.406
|
6.440
|
6.288
|
|
7
|
tháng
|
6.500
|
6.389
|
|
6.255
|
|
8
|
tháng
|
6.500
|
6.372
|
|
6.223
|
|
9
|
tháng
|
6.500
|
6.356
|
6.389
|
6.191
|
|
10
|
tháng
|
6.500
|
6.339
|
|
6.159
|
|
11
|
tháng
|
6.500
|
6.323
|
|
6.127
|
|
12
|
tháng
|
6,900
|
6,691
|
6,728
|
6,455
|
|
13
|
tháng
|
6,900
|
6,673
|
|
6,420
|
|
15
|
tháng
|
6,900
|
6,637
|
6,674
|
6,352
|
|
18
|
tháng
|
6,900
|
6,584
|
6,620
|
6,253
|
|
24
|
tháng
|
6,900
|
6,481
|
6,516
|
6,063
|
|
36
|
tháng
|
6,900
|
6,288
|
6,321
|
5,717
|
|
48
|
tháng
|
6,900
|
6,109
|
6,140
|
5,408
|
|
60
|
tháng
|
6,900
|
5,943
|
5,972
|
5,130
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 14/08/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.750
|
|
|
4.721
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
6
|
tháng
|
6.600
|
6.511
|
6.546
|
6.389
|
|
7
|
tháng
|
6.600
|
6.494
|
|
6.355
|
|
9
|
tháng
|
6.600
|
6.459
|
6.494
|
6.289
|
|
12
|
tháng
|
6.900
|
6,691
|
6,728
|
6,455
|
|
13
|
tháng
|
6.900
|
6,673
|
|
6,420
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm