LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD17.565,6517.743,0818.311,75
CAD17.865,2018.045,6618.624,02
EUR28.314,9328.600,9429.808,42
GBP33.617,6733.957,2535.045,58
JPY157,90159,49168,77
SGD 19.698,3519.897,3220.576,15
USD25.670,0025.700,0026.080,00
XEM 
CBBank

ĐANG ONLINE:43
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:20677008

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Áp dụng kể từ ngày 19/10/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4,650

 

 

4,626

2

tháng

4,750

4,731

 

4,703

3

tháng

4,750

4,721

 

4,684

4

tháng

4,750

4,712

 

4,666

5

tháng

4,750

4,703

 

4,648

6

tháng

5,900

5,821

5,849

5,723

7

tháng

5,900

5,807

 

5,696

8

tháng

5,900

5,793

 

5,669

9

tháng

5,900

5,779

5,807

5,643

10

tháng

5,900

5,766

 

5,616

11

tháng

5,900

5,752

 

5,590

12

tháng

6,300

6,125

6,156

5,927

13

tháng

6,300

6,110

 

5,897

15

tháng

6,300

6,080

6,110

5,840

18

tháng

6,300

6,035

6,065

5,756

24

tháng

6,300

5,948

5,978

5,595

36

tháng

6,300

5,784

5,812

5,299

48

tháng

6,300

5,632

5,658

5,032

60

tháng

6,300

5,489

5,514

4,791

Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm

BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC

Áp dụng kể từ ngày 19/10/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4,650

 

 

4,626

2

tháng

4,750

4,731

 

4,703

3

tháng

4,750

4,721

 

4,684

6

tháng

6,000

5,926

5,956

5,825

7

tháng

6,000

5,912

 

5,797

9

tháng

6,000

5,883

5,912

5,742

12

tháng

6,300

6,125

6,156

5,927

13

tháng

6,300

6,110

 

5

 Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm

 



CBBank

BANNER QUẢNG CÁO