BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 19/10/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4,650
|
|
|
4,626
|
|
2
|
tháng
|
4,750
|
4,731
|
|
4,703
|
|
3
|
tháng
|
4,750
|
4,721
|
|
4,684
|
|
4
|
tháng
|
4,750
|
4,712
|
|
4,666
|
|
5
|
tháng
|
4,750
|
4,703
|
|
4,648
|
|
6
|
tháng
|
5,900
|
5,821
|
5,849
|
5,723
|
|
7
|
tháng
|
5,900
|
5,807
|
|
5,696
|
|
8
|
tháng
|
5,900
|
5,793
|
|
5,669
|
|
9
|
tháng
|
5,900
|
5,779
|
5,807
|
5,643
|
|
10
|
tháng
|
5,900
|
5,766
|
|
5,616
|
|
11
|
tháng
|
5,900
|
5,752
|
|
5,590
|
|
12
|
tháng
|
6,300
|
6,125
|
6,156
|
5,927
|
|
13
|
tháng
|
6,300
|
6,110
|
|
5,897
|
|
15
|
tháng
|
6,300
|
6,080
|
6,110
|
5,840
|
|
18
|
tháng
|
6,300
|
6,035
|
6,065
|
5,756
|
|
24
|
tháng
|
6,300
|
5,948
|
5,978
|
5,595
|
|
36
|
tháng
|
6,300
|
5,784
|
5,812
|
5,299
|
|
48
|
tháng
|
6,300
|
5,632
|
5,658
|
5,032
|
|
60
|
tháng
|
6,300
|
5,489
|
5,514
|
4,791
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 19/10/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4,650
|
|
|
4,626
|
|
2
|
tháng
|
4,750
|
4,731
|
|
4,703
|
|
3
|
tháng
|
4,750
|
4,721
|
|
4,684
|
|
6
|
tháng
|
6,000
|
5,926
|
5,956
|
5,825
|
|
7
|
tháng
|
6,000
|
5,912
|
|
5,797
|
|
9
|
tháng
|
6,000
|
5,883
|
5,912
|
5,742
|
|
12
|
tháng
|
6,300
|
6,125
|
6,156
|
5,927
|
|
13
|
tháng
|
6,300
|
6,110
|
|
5
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm